Chuyển đổi KPW sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi KPW sang LYD
| KPW [North Korean Won] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000071 LYD |
| 0.10 KPW | 0.000706 LYD |
| 1 KPW | 0.007056 LYD |
| 2 KPW | 0.0141 LYD |
| 3 KPW | 0.0212 LYD |
| 5 KPW | 0.0353 LYD |
| 10 KPW | 0.0706 LYD |
| 20 KPW | 0.1411 LYD |
| 50 KPW | 0.3528 LYD |
| 100 KPW | 0.7056 LYD |
| 1000 KPW | 7.06 LYD |
Cách chuyển đổi KPW sang LYD
1 KPW = 0.007056 LYD
1 LYD = 141.72 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang LYD:
15 KPW = 15 × 0.007056 LYD = 0.105841 LYD