Chuyển đổi KPW sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi KPW sang LYD
| KPW [North Korean Won] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000071 LYD |
| 0.10 KPW | 0.000712 LYD |
| 1 KPW | 0.007122 LYD |
| 2 KPW | 0.0142 LYD |
| 3 KPW | 0.0214 LYD |
| 5 KPW | 0.0356 LYD |
| 10 KPW | 0.0712 LYD |
| 20 KPW | 0.1424 LYD |
| 50 KPW | 0.3561 LYD |
| 100 KPW | 0.7122 LYD |
| 1000 KPW | 7.12 LYD |
Cách chuyển đổi KPW sang LYD
1 KPW = 0.007122 LYD
1 LYD = 140.41 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang LYD:
15 KPW = 15 × 0.007122 LYD = 0.106833 LYD