Chuyển đổi KPW sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi KPW sang TJS
| KPW [North Korean Won] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000102 TJS |
| 0.10 KPW | 0.001025 TJS |
| 1 KPW | 0.0102 TJS |
| 2 KPW | 0.0205 TJS |
| 3 KPW | 0.0307 TJS |
| 5 KPW | 0.0512 TJS |
| 10 KPW | 0.1025 TJS |
| 20 KPW | 0.2049 TJS |
| 50 KPW | 0.5123 TJS |
| 100 KPW | 1.02 TJS |
| 1000 KPW | 10.25 TJS |
Cách chuyển đổi KPW sang TJS
1 KPW = 0.010246 TJS
1 TJS = 97.59 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang TJS:
15 KPW = 15 × 0.010246 TJS = 0.153697 TJS