Chuyển đổi KPW sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi KPW sang ILS
| KPW [North Korean Won] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000035 ILS |
| 0.10 KPW | 0.000351 ILS |
| 1 KPW | 0.003512 ILS |
| 2 KPW | 0.007025 ILS |
| 3 KPW | 0.0105 ILS |
| 5 KPW | 0.0176 ILS |
| 10 KPW | 0.0351 ILS |
| 20 KPW | 0.0703 ILS |
| 50 KPW | 0.1756 ILS |
| 100 KPW | 0.3513 ILS |
| 1000 KPW | 3.51 ILS |
Cách chuyển đổi KPW sang ILS
1 KPW = 0.003512 ILS
1 ILS = 284.70 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang ILS:
15 KPW = 15 × 0.003512 ILS = 0.052687 ILS