Chuyển đổi KPW sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi KPW sang KHR
| KPW [North Korean Won] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.0450 KHR |
| 0.10 KPW | 0.4501 KHR |
| 1 KPW | 4.50 KHR |
| 2 KPW | 9.00 KHR |
| 3 KPW | 13.50 KHR |
| 5 KPW | 22.51 KHR |
| 10 KPW | 45.01 KHR |
| 20 KPW | 90.02 KHR |
| 50 KPW | 225.06 KHR |
| 100 KPW | 450.11 KHR |
| 1000 KPW | 4501 KHR |
Cách chuyển đổi KPW sang KHR
1 KPW = 4.50 KHR
1 KHR = 0.222167 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang KHR:
15 KPW = 15 × 4.50 KHR = 67.52 KHR