Chuyển đổi KPW sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi KPW sang BTN
| KPW [North Korean Won] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.001061 BTN |
| 0.10 KPW | 0.0106 BTN |
| 1 KPW | 0.1061 BTN |
| 2 KPW | 0.2122 BTN |
| 3 KPW | 0.3182 BTN |
| 5 KPW | 0.5304 BTN |
| 10 KPW | 1.06 BTN |
| 20 KPW | 2.12 BTN |
| 50 KPW | 5.30 BTN |
| 100 KPW | 10.61 BTN |
| 1000 KPW | 106.08 BTN |
Cách chuyển đổi KPW sang BTN
1 KPW = 0.106080 BTN
1 BTN = 9.43 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang BTN:
15 KPW = 15 × 0.106080 BTN = 1.59 BTN