Chuyển đổi KPW sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi KPW sang BTN
| KPW [North Korean Won] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.001051 BTN |
| 0.10 KPW | 0.0105 BTN |
| 1 KPW | 0.1051 BTN |
| 2 KPW | 0.2101 BTN |
| 3 KPW | 0.3152 BTN |
| 5 KPW | 0.5253 BTN |
| 10 KPW | 1.05 BTN |
| 20 KPW | 2.10 BTN |
| 50 KPW | 5.25 BTN |
| 100 KPW | 10.51 BTN |
| 1000 KPW | 105.06 BTN |
Cách chuyển đổi KPW sang BTN
1 KPW = 0.105065 BTN
1 BTN = 9.52 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang BTN:
15 KPW = 15 × 0.105065 BTN = 1.58 BTN