Chuyển đổi KPW sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi KPW sang STN
| KPW [North Korean Won] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000236 STN |
| 0.10 KPW | 0.002360 STN |
| 1 KPW | 0.0236 STN |
| 2 KPW | 0.0472 STN |
| 3 KPW | 0.0708 STN |
| 5 KPW | 0.1180 STN |
| 10 KPW | 0.2360 STN |
| 20 KPW | 0.4720 STN |
| 50 KPW | 1.18 STN |
| 100 KPW | 2.36 STN |
| 1000 KPW | 23.60 STN |
Cách chuyển đổi KPW sang STN
1 KPW = 0.023599 STN
1 STN = 42.38 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang STN:
15 KPW = 15 × 0.023599 STN = 0.353981 STN