Chuyển đổi KPW sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi KPW sang GMD
| KPW [North Korean Won] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.000817 GMD |
| 0.10 KPW | 0.008167 GMD |
| 1 KPW | 0.0817 GMD |
| 2 KPW | 0.1633 GMD |
| 3 KPW | 0.2450 GMD |
| 5 KPW | 0.4083 GMD |
| 10 KPW | 0.8167 GMD |
| 20 KPW | 1.63 GMD |
| 50 KPW | 4.08 GMD |
| 100 KPW | 8.17 GMD |
| 1000 KPW | 81.67 GMD |
Cách chuyển đổi KPW sang GMD
1 KPW = 0.081667 GMD
1 GMD = 12.24 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang GMD:
15 KPW = 15 × 0.081667 GMD = 1.23 GMD