Chuyển đổi KPW sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi KPW sang CVE
| KPW [North Korean Won] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.001062 CVE |
| 0.10 KPW | 0.0106 CVE |
| 1 KPW | 0.1062 CVE |
| 2 KPW | 0.2124 CVE |
| 3 KPW | 0.3186 CVE |
| 5 KPW | 0.5310 CVE |
| 10 KPW | 1.06 CVE |
| 20 KPW | 2.12 CVE |
| 50 KPW | 5.31 CVE |
| 100 KPW | 10.62 CVE |
| 1000 KPW | 106.21 CVE |
Cách chuyển đổi KPW sang CVE
1 KPW = 0.106208 CVE
1 CVE = 9.42 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang CVE:
15 KPW = 15 × 0.106208 CVE = 1.59 CVE