Chuyển đổi KPW sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi KPW sang KES
| KPW [North Korean Won] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.001441 KES |
| 0.10 KPW | 0.0144 KES |
| 1 KPW | 0.1441 KES |
| 2 KPW | 0.2881 KES |
| 3 KPW | 0.4322 KES |
| 5 KPW | 0.7203 KES |
| 10 KPW | 1.44 KES |
| 20 KPW | 2.88 KES |
| 50 KPW | 7.20 KES |
| 100 KPW | 14.41 KES |
| 1000 KPW | 144.07 KES |
Cách chuyển đổi KPW sang KES
1 KPW = 0.144067 KES
1 KES = 6.94 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang KES:
15 KPW = 15 × 0.144067 KES = 2.16 KES