Chuyển đổi KPW sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KPW [North Korean Won] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi KPW sang RWF
| KPW [North Korean Won] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 KPW | 0.0163 RWF |
| 0.10 KPW | 0.1631 RWF |
| 1 KPW | 1.63 RWF |
| 2 KPW | 3.26 RWF |
| 3 KPW | 4.89 RWF |
| 5 KPW | 8.16 RWF |
| 10 KPW | 16.31 RWF |
| 20 KPW | 32.63 RWF |
| 50 KPW | 81.57 RWF |
| 100 KPW | 163.14 RWF |
| 1000 KPW | 1631 RWF |
Cách chuyển đổi KPW sang RWF
1 KPW = 1.63 RWF
1 RWF = 0.612963 KPW
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KPW sang RWF:
15 KPW = 15 × 1.63 RWF = 24.47 RWF