Chuyển đổi gallon (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang Vedro (Nga)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.003696 Vedro (Nga) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.0370 Vedro (Nga) |
| 1 gallon (Anh) | 0.3696 Vedro (Nga) |
| 2 gallon (Anh) | 0.7392 Vedro (Nga) |
| 3 gallon (Anh) | 1.11 Vedro (Nga) |
| 5 gallon (Anh) | 1.85 Vedro (Nga) |
| 10 gallon (Anh) | 3.70 Vedro (Nga) |
| 20 gallon (Anh) | 7.39 Vedro (Nga) |
| 50 gallon (Anh) | 18.48 Vedro (Nga) |
| 100 gallon (Anh) | 36.96 Vedro (Nga) |
| 1000 gallon (Anh) | 369.62 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang Vedro (Nga)
1 gallon (Anh) = 0.369619 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 2.71 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang Vedro (Nga):
15 gallon (Anh) = 15 × 0.369619 Vedro (Nga) = 5.54 Vedro (Nga)