Chuyển đổi gallon (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.000252 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.002520 Koku (Nhật Bản) |
| 1 gallon (Anh) | 0.0252 Koku (Nhật Bản) |
| 2 gallon (Anh) | 0.0504 Koku (Nhật Bản) |
| 3 gallon (Anh) | 0.0756 Koku (Nhật Bản) |
| 5 gallon (Anh) | 0.1260 Koku (Nhật Bản) |
| 10 gallon (Anh) | 0.2520 Koku (Nhật Bản) |
| 20 gallon (Anh) | 0.5040 Koku (Nhật Bản) |
| 50 gallon (Anh) | 1.26 Koku (Nhật Bản) |
| 100 gallon (Anh) | 2.52 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 gallon (Anh) | 25.20 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
1 gallon (Anh) = 0.025201 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 39.68 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang Koku (Nhật Bản):
15 gallon (Anh) = 15 × 0.025201 Koku (Nhật Bản) = 0.378020 Koku (Nhật Bản)