Chuyển đổi gallon (Anh) sang feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị feet khối [ft^3]
gallon (Anh) [gal (UK)]
feet khối [ft^3]

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang feet khối

gallon (Anh) [gal (UK)] feet khối [ft^3]
0.01 gallon (Anh) 0.001605 feet khối
0.10 gallon (Anh) 0.0161 feet khối
1 gallon (Anh) 0.1605 feet khối
2 gallon (Anh) 0.3211 feet khối
3 gallon (Anh) 0.4816 feet khối
5 gallon (Anh) 0.8027 feet khối
10 gallon (Anh) 1.61 feet khối
20 gallon (Anh) 3.21 feet khối
50 gallon (Anh) 8.03 feet khối
100 gallon (Anh) 16.05 feet khối
1000 gallon (Anh) 160.54 feet khối

Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang feet khối

1 gallon (Anh) = 0.160544 feet khối

1 feet khối = 6.23 gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang feet khối:
15 gallon (Anh) = 15 × 0.160544 feet khối = 2.41 feet khối

Chuyển đổi gallon (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.