Chuyển đổi gallon (Anh) sang inch khối
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang inch khối
| gallon (Anh) [gal (UK)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 2.77 inch khối |
| 0.10 gallon (Anh) | 27.74 inch khối |
| 1 gallon (Anh) | 277.42 inch khối |
| 2 gallon (Anh) | 554.84 inch khối |
| 3 gallon (Anh) | 832.26 inch khối |
| 5 gallon (Anh) | 1387 inch khối |
| 10 gallon (Anh) | 2774 inch khối |
| 20 gallon (Anh) | 5548 inch khối |
| 50 gallon (Anh) | 13871 inch khối |
| 100 gallon (Anh) | 27742 inch khối |
| 1000 gallon (Anh) | 277419 inch khối |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang inch khối
1 gallon (Anh) = 277.42 inch khối
1 inch khối = 0.003605 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang inch khối:
15 gallon (Anh) = 15 × 277.42 inch khối = 4161 inch khối