Chuyển đổi gallon (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 9.09 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 gallon (Anh) | 90.92 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 gallon (Anh) | 909.22 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 gallon (Anh) | 1818 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 gallon (Anh) | 2728 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 gallon (Anh) | 4546 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 gallon (Anh) | 9092 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 gallon (Anh) | 18184 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 gallon (Anh) | 45461 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 gallon (Anh) | 90922 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 gallon (Anh) | 909218 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 gallon (Anh) = 909.22 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.001100 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 gallon (Anh) = 15 × 909.22 thìa cà phê (hệ mét) = 13638 thìa cà phê (hệ mét)