Chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng to
| gallon (Anh) [gal (UK)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.000191 thùng to |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.001906 thùng to |
| 1 gallon (Anh) | 0.0191 thùng to |
| 2 gallon (Anh) | 0.0381 thùng to |
| 3 gallon (Anh) | 0.0572 thùng to |
| 5 gallon (Anh) | 0.0953 thùng to |
| 10 gallon (Anh) | 0.1906 thùng to |
| 20 gallon (Anh) | 0.3813 thùng to |
| 50 gallon (Anh) | 0.9531 thùng to |
| 100 gallon (Anh) | 1.91 thùng to |
| 1000 gallon (Anh) | 19.06 thùng to |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng to
1 gallon (Anh) = 0.019063 thùng to
1 thùng to = 52.46 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang thùng to:
15 gallon (Anh) = 15 × 0.019063 thùng to = 0.285940 thùng to