Chuyển đổi gallon (Anh) sang mililít
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang mililít
| gallon (Anh) [gal (UK)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 45.46 mililít |
| 0.10 gallon (Anh) | 454.61 mililít |
| 1 gallon (Anh) | 4546 mililít |
| 2 gallon (Anh) | 9092 mililít |
| 3 gallon (Anh) | 13638 mililít |
| 5 gallon (Anh) | 22730 mililít |
| 10 gallon (Anh) | 45461 mililít |
| 20 gallon (Anh) | 90922 mililít |
| 50 gallon (Anh) | 227304 mililít |
| 100 gallon (Anh) | 454609 mililít |
| 1000 gallon (Anh) | 4546090 mililít |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang mililít
1 gallon (Anh) = 4546 mililít
1 mililít = 0.000220 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang mililít:
15 gallon (Anh) = 15 × 4546 mililít = 68191 mililít