Chuyển đổi gallon (Anh) sang milimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị milimét khối [mm^3]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang milimét khối
| gallon (Anh) [gal (UK)] | milimét khối [mm^3] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 45461 milimét khối |
| 0.10 gallon (Anh) | 454609 milimét khối |
| 1 gallon (Anh) | 4546090 milimét khối |
| 2 gallon (Anh) | 9092180 milimét khối |
| 3 gallon (Anh) | 13638270 milimét khối |
| 5 gallon (Anh) | 22730450 milimét khối |
| 10 gallon (Anh) | 45460900 milimét khối |
| 20 gallon (Anh) | 90921800 milimét khối |
| 50 gallon (Anh) | 227304500 milimét khối |
| 100 gallon (Anh) | 454609000 milimét khối |
| 1000 gallon (Anh) | 4546090000 milimét khối |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang milimét khối
1 gallon (Anh) = 4546090 milimét khối
1 milimét khối = 0.000000 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang milimét khối:
15 gallon (Anh) = 15 × 4546090 milimét khối = 68191350 milimét khối