Chuyển đổi gallon (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.0124 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.1240 hin (Kinh Thánh) |
| 1 gallon (Anh) | 1.24 hin (Kinh Thánh) |
| 2 gallon (Anh) | 2.48 hin (Kinh Thánh) |
| 3 gallon (Anh) | 3.72 hin (Kinh Thánh) |
| 5 gallon (Anh) | 6.20 hin (Kinh Thánh) |
| 10 gallon (Anh) | 12.40 hin (Kinh Thánh) |
| 20 gallon (Anh) | 24.80 hin (Kinh Thánh) |
| 50 gallon (Anh) | 61.99 hin (Kinh Thánh) |
| 100 gallon (Anh) | 123.98 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 gallon (Anh) | 1240 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
1 gallon (Anh) = 1.24 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.806554 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 gallon (Anh) = 15 × 1.24 hin (Kinh Thánh) = 18.60 hin (Kinh Thánh)