Chuyển đổi gallon (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.002066 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.0207 bath (Kinh Thánh) |
| 1 gallon (Anh) | 0.2066 bath (Kinh Thánh) |
| 2 gallon (Anh) | 0.4133 bath (Kinh Thánh) |
| 3 gallon (Anh) | 0.6199 bath (Kinh Thánh) |
| 5 gallon (Anh) | 1.03 bath (Kinh Thánh) |
| 10 gallon (Anh) | 2.07 bath (Kinh Thánh) |
| 20 gallon (Anh) | 4.13 bath (Kinh Thánh) |
| 50 gallon (Anh) | 10.33 bath (Kinh Thánh) |
| 100 gallon (Anh) | 20.66 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 gallon (Anh) | 206.64 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
1 gallon (Anh) = 0.206640 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 4.84 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang bath (Kinh Thánh):
15 gallon (Anh) = 15 × 0.206640 bath (Kinh Thánh) = 3.10 bath (Kinh Thánh)