Chuyển đổi gallon (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
gallon (Anh) [gal (UK)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

gallon (Anh) [gal (UK)] ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
0.01 gallon (Anh) 1.54 ounce chất lỏng (Mỹ)
0.10 gallon (Anh) 15.37 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 gallon (Anh) 153.72 ounce chất lỏng (Mỹ)
2 gallon (Anh) 307.44 ounce chất lỏng (Mỹ)
3 gallon (Anh) 461.17 ounce chất lỏng (Mỹ)
5 gallon (Anh) 768.61 ounce chất lỏng (Mỹ)
10 gallon (Anh) 1537 ounce chất lỏng (Mỹ)
20 gallon (Anh) 3074 ounce chất lỏng (Mỹ)
50 gallon (Anh) 7686 ounce chất lỏng (Mỹ)
100 gallon (Anh) 15372 ounce chất lỏng (Mỹ)
1000 gallon (Anh) 153722 ounce chất lỏng (Mỹ)

Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

1 gallon (Anh) = 153.72 ounce chất lỏng (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.006505 gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 gallon (Anh) = 15 × 153.72 ounce chất lỏng (Mỹ) = 2306 ounce chất lỏng (Mỹ)

Chuyển đổi gallon (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.