Chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng (dầu)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.000286 thùng (dầu) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.002859 thùng (dầu) |
| 1 gallon (Anh) | 0.0286 thùng (dầu) |
| 2 gallon (Anh) | 0.0572 thùng (dầu) |
| 3 gallon (Anh) | 0.0858 thùng (dầu) |
| 5 gallon (Anh) | 0.1430 thùng (dầu) |
| 10 gallon (Anh) | 0.2859 thùng (dầu) |
| 20 gallon (Anh) | 0.5719 thùng (dầu) |
| 50 gallon (Anh) | 1.43 thùng (dầu) |
| 100 gallon (Anh) | 2.86 thùng (dầu) |
| 1000 gallon (Anh) | 28.59 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng (dầu)
1 gallon (Anh) = 0.028594 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 34.97 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang thùng (dầu):
15 gallon (Anh) = 15 × 0.028594 thùng (dầu) = 0.428911 thùng (dầu)