Chuyển đổi gallon (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 3.03 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 gallon (Anh) | 30.31 thìa canh (hệ mét) |
| 1 gallon (Anh) | 303.07 thìa canh (hệ mét) |
| 2 gallon (Anh) | 606.15 thìa canh (hệ mét) |
| 3 gallon (Anh) | 909.22 thìa canh (hệ mét) |
| 5 gallon (Anh) | 1515 thìa canh (hệ mét) |
| 10 gallon (Anh) | 3031 thìa canh (hệ mét) |
| 20 gallon (Anh) | 6061 thìa canh (hệ mét) |
| 50 gallon (Anh) | 15154 thìa canh (hệ mét) |
| 100 gallon (Anh) | 30307 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 gallon (Anh) | 303073 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
1 gallon (Anh) = 303.07 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.003300 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang thìa canh (hệ mét):
15 gallon (Anh) = 15 × 303.07 thìa canh (hệ mét) = 4546 thìa canh (hệ mét)