Chuyển đổi gallon (Anh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang cốc (hệ mét)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.1818 cốc (hệ mét) |
| 0.10 gallon (Anh) | 1.82 cốc (hệ mét) |
| 1 gallon (Anh) | 18.18 cốc (hệ mét) |
| 2 gallon (Anh) | 36.37 cốc (hệ mét) |
| 3 gallon (Anh) | 54.55 cốc (hệ mét) |
| 5 gallon (Anh) | 90.92 cốc (hệ mét) |
| 10 gallon (Anh) | 181.84 cốc (hệ mét) |
| 20 gallon (Anh) | 363.69 cốc (hệ mét) |
| 50 gallon (Anh) | 909.22 cốc (hệ mét) |
| 100 gallon (Anh) | 1818 cốc (hệ mét) |
| 1000 gallon (Anh) | 18184 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang cốc (hệ mét)
1 gallon (Anh) = 18.18 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.054992 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 gallon (Anh) = 15 × 18.18 cốc (hệ mét) = 272.77 cốc (hệ mét)