Chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng (Mỹ)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.000381 thùng (Mỹ) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.003813 thùng (Mỹ) |
| 1 gallon (Anh) | 0.0381 thùng (Mỹ) |
| 2 gallon (Anh) | 0.0763 thùng (Mỹ) |
| 3 gallon (Anh) | 0.1144 thùng (Mỹ) |
| 5 gallon (Anh) | 0.1906 thùng (Mỹ) |
| 10 gallon (Anh) | 0.3813 thùng (Mỹ) |
| 20 gallon (Anh) | 0.7625 thùng (Mỹ) |
| 50 gallon (Anh) | 1.91 thùng (Mỹ) |
| 100 gallon (Anh) | 3.81 thùng (Mỹ) |
| 1000 gallon (Anh) | 38.13 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang thùng (Mỹ)
1 gallon (Anh) = 0.038125 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 26.23 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang thùng (Mỹ):
15 gallon (Anh) = 15 × 0.038125 thùng (Mỹ) = 0.571881 thùng (Mỹ)