Chuyển đổi gallon (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh) [gal (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
| gallon (Anh) [gal (UK)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh) | 0.000207 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 gallon (Anh) | 0.002066 cor (Kinh Thánh) |
| 1 gallon (Anh) | 0.0207 cor (Kinh Thánh) |
| 2 gallon (Anh) | 0.0413 cor (Kinh Thánh) |
| 3 gallon (Anh) | 0.0620 cor (Kinh Thánh) |
| 5 gallon (Anh) | 0.1033 cor (Kinh Thánh) |
| 10 gallon (Anh) | 0.2066 cor (Kinh Thánh) |
| 20 gallon (Anh) | 0.4133 cor (Kinh Thánh) |
| 50 gallon (Anh) | 1.03 cor (Kinh Thánh) |
| 100 gallon (Anh) | 2.07 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 gallon (Anh) | 20.66 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gallon (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
1 gallon (Anh) = 0.020664 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 48.39 gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 gallon (Anh) = 15 × 0.020664 cor (Kinh Thánh) = 0.309961 cor (Kinh Thánh)