Chuyển đổi BTN sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi BTN sang SAR
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.000393 SAR |
| 0.10 BTN | 0.003931 SAR |
| 1 BTN | 0.0393 SAR |
| 2 BTN | 0.0786 SAR |
| 3 BTN | 0.1179 SAR |
| 5 BTN | 0.1966 SAR |
| 10 BTN | 0.3931 SAR |
| 20 BTN | 0.7862 SAR |
| 50 BTN | 1.97 SAR |
| 100 BTN | 3.93 SAR |
| 1000 BTN | 39.31 SAR |
Cách chuyển đổi BTN sang SAR
1 BTN = 0.039311 SAR
1 SAR = 25.44 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang SAR:
15 BTN = 15 × 0.039311 SAR = 0.589659 SAR