Chuyển đổi BTN sang MMK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị MMK [Myanma Kyat]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
Bảng chuyển đổi BTN sang MMK
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | MMK [Myanma Kyat] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.2213 MMK |
| 0.10 BTN | 2.21 MMK |
| 1 BTN | 22.13 MMK |
| 2 BTN | 44.25 MMK |
| 3 BTN | 66.38 MMK |
| 5 BTN | 110.63 MMK |
| 10 BTN | 221.25 MMK |
| 20 BTN | 442.50 MMK |
| 50 BTN | 1106 MMK |
| 100 BTN | 2213 MMK |
| 1000 BTN | 22125 MMK |
Cách chuyển đổi BTN sang MMK
1 BTN = 22.13 MMK
1 MMK = 0.045198 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang MMK:
15 BTN = 15 × 22.13 MMK = 331.88 MMK