Chuyển đổi BTN sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi BTN sang LKR
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.0351 LKR |
| 0.10 BTN | 0.3510 LKR |
| 1 BTN | 3.51 LKR |
| 2 BTN | 7.02 LKR |
| 3 BTN | 10.53 LKR |
| 5 BTN | 17.55 LKR |
| 10 BTN | 35.10 LKR |
| 20 BTN | 70.19 LKR |
| 50 BTN | 175.48 LKR |
| 100 BTN | 350.97 LKR |
| 1000 BTN | 3510 LKR |
Cách chuyển đổi BTN sang LKR
1 BTN = 3.51 LKR
1 LKR = 0.284925 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang LKR:
15 BTN = 15 × 3.51 LKR = 52.65 LKR