Chuyển đổi BTN sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi BTN sang LSL
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.001701 LSL |
| 0.10 BTN | 0.0170 LSL |
| 1 BTN | 0.1701 LSL |
| 2 BTN | 0.3402 LSL |
| 3 BTN | 0.5103 LSL |
| 5 BTN | 0.8506 LSL |
| 10 BTN | 1.70 LSL |
| 20 BTN | 3.40 LSL |
| 50 BTN | 8.51 LSL |
| 100 BTN | 17.01 LSL |
| 1000 BTN | 170.11 LSL |
Cách chuyển đổi BTN sang LSL
1 BTN = 0.170111 LSL
1 LSL = 5.88 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang LSL:
15 BTN = 15 × 0.170111 LSL = 2.55 LSL