Chuyển đổi BTN sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi BTN sang KZT
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.0468 KZT |
| 0.10 BTN | 0.4682 KZT |
| 1 BTN | 4.68 KZT |
| 2 BTN | 9.36 KZT |
| 3 BTN | 14.05 KZT |
| 5 BTN | 23.41 KZT |
| 10 BTN | 46.82 KZT |
| 20 BTN | 93.65 KZT |
| 50 BTN | 234.12 KZT |
| 100 BTN | 468.23 KZT |
| 1000 BTN | 4682 KZT |
Cách chuyển đổi BTN sang KZT
1 BTN = 4.68 KZT
1 KZT = 0.213569 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang KZT:
15 BTN = 15 × 4.68 KZT = 70.24 KZT