Chuyển đổi BTN sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi BTN sang LAK
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 2.37 LAK |
| 0.10 BTN | 23.72 LAK |
| 1 BTN | 237.24 LAK |
| 2 BTN | 474.48 LAK |
| 3 BTN | 711.72 LAK |
| 5 BTN | 1186 LAK |
| 10 BTN | 2372 LAK |
| 20 BTN | 4745 LAK |
| 50 BTN | 11862 LAK |
| 100 BTN | 23724 LAK |
| 1000 BTN | 237242 LAK |
Cách chuyển đổi BTN sang LAK
1 BTN = 237.24 LAK
1 LAK = 0.004215 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang LAK:
15 BTN = 15 × 237.24 LAK = 3559 LAK