Chuyển đổi BTN sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi BTN sang CNH
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.000703 CNH |
| 0.10 BTN | 0.007030 CNH |
| 1 BTN | 0.0703 CNH |
| 2 BTN | 0.1406 CNH |
| 3 BTN | 0.2109 CNH |
| 5 BTN | 0.3515 CNH |
| 10 BTN | 0.7030 CNH |
| 20 BTN | 1.41 CNH |
| 50 BTN | 3.52 CNH |
| 100 BTN | 7.03 CNH |
| 1000 BTN | 70.30 CNH |
Cách chuyển đổi BTN sang CNH
1 BTN = 0.070300 CNH
1 CNH = 14.22 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang CNH:
15 BTN = 15 × 0.070300 CNH = 1.05 CNH