Chuyển đổi BTN sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi BTN sang ILS
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.000318 ILS |
| 0.10 BTN | 0.003183 ILS |
| 1 BTN | 0.0318 ILS |
| 2 BTN | 0.0637 ILS |
| 3 BTN | 0.0955 ILS |
| 5 BTN | 0.1592 ILS |
| 10 BTN | 0.3183 ILS |
| 20 BTN | 0.6367 ILS |
| 50 BTN | 1.59 ILS |
| 100 BTN | 3.18 ILS |
| 1000 BTN | 31.83 ILS |
Cách chuyển đổi BTN sang ILS
1 BTN = 0.031835 ILS
1 ILS = 31.41 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang ILS:
15 BTN = 15 × 0.031835 ILS = 0.477525 ILS