Chuyển đổi BTN sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi BTN sang KPW
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.0943 KPW |
| 0.10 BTN | 0.9427 KPW |
| 1 BTN | 9.43 KPW |
| 2 BTN | 18.85 KPW |
| 3 BTN | 28.28 KPW |
| 5 BTN | 47.13 KPW |
| 10 BTN | 94.27 KPW |
| 20 BTN | 188.54 KPW |
| 50 BTN | 471.34 KPW |
| 100 BTN | 942.68 KPW |
| 1000 BTN | 9427 KPW |
Cách chuyển đổi BTN sang KPW
1 BTN = 9.43 KPW
1 KPW = 0.106080 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang KPW:
15 BTN = 15 × 9.43 KPW = 141.40 KPW