Chuyển đổi BTN sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi BTN sang KGS
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.009160 KGS |
| 0.10 BTN | 0.0916 KGS |
| 1 BTN | 0.9160 KGS |
| 2 BTN | 1.83 KGS |
| 3 BTN | 2.75 KGS |
| 5 BTN | 4.58 KGS |
| 10 BTN | 9.16 KGS |
| 20 BTN | 18.32 KGS |
| 50 BTN | 45.80 KGS |
| 100 BTN | 91.60 KGS |
| 1000 BTN | 915.97 KGS |
Cách chuyển đổi BTN sang KGS
1 BTN = 0.915972 KGS
1 KGS = 1.09 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang KGS:
15 BTN = 15 × 0.915972 KGS = 13.74 KGS