Chuyển đổi BTN sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi BTN sang KMF
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.0465 KMF |
| 0.10 BTN | 0.4646 KMF |
| 1 BTN | 4.65 KMF |
| 2 BTN | 9.29 KMF |
| 3 BTN | 13.94 KMF |
| 5 BTN | 23.23 KMF |
| 10 BTN | 46.46 KMF |
| 20 BTN | 92.93 KMF |
| 50 BTN | 232.32 KMF |
| 100 BTN | 464.64 KMF |
| 1000 BTN | 4646 KMF |
Cách chuyển đổi BTN sang KMF
1 BTN = 4.65 KMF
1 KMF = 0.215221 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang KMF:
15 BTN = 15 × 4.65 KMF = 69.70 KMF