Chuyển đổi BTN sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi BTN sang KMF
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.0446 KMF |
| 0.10 BTN | 0.4462 KMF |
| 1 BTN | 4.46 KMF |
| 2 BTN | 8.92 KMF |
| 3 BTN | 13.39 KMF |
| 5 BTN | 22.31 KMF |
| 10 BTN | 44.62 KMF |
| 20 BTN | 89.24 KMF |
| 50 BTN | 223.10 KMF |
| 100 BTN | 446.20 KMF |
| 1000 BTN | 4462 KMF |
Cách chuyển đổi BTN sang KMF
1 BTN = 4.46 KMF
1 KMF = 0.224114 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang KMF:
15 BTN = 15 × 4.46 KMF = 66.93 KMF