Chuyển đổi BTN sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi BTN sang GHS
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.001202 GHS |
| 0.10 BTN | 0.0120 GHS |
| 1 BTN | 0.1202 GHS |
| 2 BTN | 0.2405 GHS |
| 3 BTN | 0.3607 GHS |
| 5 BTN | 0.6012 GHS |
| 10 BTN | 1.20 GHS |
| 20 BTN | 2.40 GHS |
| 50 BTN | 6.01 GHS |
| 100 BTN | 12.02 GHS |
| 1000 BTN | 120.24 GHS |
Cách chuyển đổi BTN sang GHS
1 BTN = 0.120236 GHS
1 GHS = 8.32 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang GHS:
15 BTN = 15 × 0.120236 GHS = 1.80 GHS