Chuyển đổi BTN sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BTN [Bhutanese Ngultrum] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi BTN sang GHS
| BTN [Bhutanese Ngultrum] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 BTN | 0.001230 GHS |
| 0.10 BTN | 0.0123 GHS |
| 1 BTN | 0.1230 GHS |
| 2 BTN | 0.2460 GHS |
| 3 BTN | 0.3691 GHS |
| 5 BTN | 0.6151 GHS |
| 10 BTN | 1.23 GHS |
| 20 BTN | 2.46 GHS |
| 50 BTN | 6.15 GHS |
| 100 BTN | 12.30 GHS |
| 1000 BTN | 123.02 GHS |
Cách chuyển đổi BTN sang GHS
1 BTN = 0.123023 GHS
1 GHS = 8.13 BTN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BTN sang GHS:
15 BTN = 15 × 0.123023 GHS = 1.85 GHS