Chuyển đổi cốc (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang Vedro (Nga)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.000231 Vedro (Nga) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.002310 Vedro (Nga) |
| 1 cốc (Anh) | 0.0231 Vedro (Nga) |
| 2 cốc (Anh) | 0.0462 Vedro (Nga) |
| 3 cốc (Anh) | 0.0693 Vedro (Nga) |
| 5 cốc (Anh) | 0.1155 Vedro (Nga) |
| 10 cốc (Anh) | 0.2310 Vedro (Nga) |
| 20 cốc (Anh) | 0.4620 Vedro (Nga) |
| 50 cốc (Anh) | 1.16 Vedro (Nga) |
| 100 cốc (Anh) | 2.31 Vedro (Nga) |
| 1000 cốc (Anh) | 23.10 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang Vedro (Nga)
1 cốc (Anh) = 0.023101 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 43.29 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang Vedro (Nga):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.023101 Vedro (Nga) = 0.346517 Vedro (Nga)