Chuyển đổi cốc (Anh) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang log (Kinh Thánh)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.009299 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.0930 log (Kinh Thánh) |
| 1 cốc (Anh) | 0.9299 log (Kinh Thánh) |
| 2 cốc (Anh) | 1.86 log (Kinh Thánh) |
| 3 cốc (Anh) | 2.79 log (Kinh Thánh) |
| 5 cốc (Anh) | 4.65 log (Kinh Thánh) |
| 10 cốc (Anh) | 9.30 log (Kinh Thánh) |
| 20 cốc (Anh) | 18.60 log (Kinh Thánh) |
| 50 cốc (Anh) | 46.49 log (Kinh Thánh) |
| 100 cốc (Anh) | 92.99 log (Kinh Thánh) |
| 1000 cốc (Anh) | 929.88 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang log (Kinh Thánh)
1 cốc (Anh) = 0.929882 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 1.08 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang log (Kinh Thánh):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.929882 log (Kinh Thánh) = 13.95 log (Kinh Thánh)