Chuyển đổi cốc (Anh) sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang decimét khối
| cốc (Anh) [cup (UK)] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.002841 decimét khối |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.0284 decimét khối |
| 1 cốc (Anh) | 0.2841 decimét khối |
| 2 cốc (Anh) | 0.5683 decimét khối |
| 3 cốc (Anh) | 0.8524 decimét khối |
| 5 cốc (Anh) | 1.42 decimét khối |
| 10 cốc (Anh) | 2.84 decimét khối |
| 20 cốc (Anh) | 5.68 decimét khối |
| 50 cốc (Anh) | 14.21 decimét khối |
| 100 cốc (Anh) | 28.41 decimét khối |
| 1000 cốc (Anh) | 284.13 decimét khối |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang decimét khối
1 cốc (Anh) = 0.284131 decimét khối
1 decimét khối = 3.52 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang decimét khối:
15 cốc (Anh) = 15 × 0.284131 decimét khối = 4.26 decimét khối