Chuyển đổi cốc (Anh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang thùng to
| cốc (Anh) [cup (UK)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.000012 thùng to |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.000119 thùng to |
| 1 cốc (Anh) | 0.001191 thùng to |
| 2 cốc (Anh) | 0.002383 thùng to |
| 3 cốc (Anh) | 0.003574 thùng to |
| 5 cốc (Anh) | 0.005957 thùng to |
| 10 cốc (Anh) | 0.0119 thùng to |
| 20 cốc (Anh) | 0.0238 thùng to |
| 50 cốc (Anh) | 0.0596 thùng to |
| 100 cốc (Anh) | 0.1191 thùng to |
| 1000 cốc (Anh) | 1.19 thùng to |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang thùng to
1 cốc (Anh) = 0.001191 thùng to
1 thùng to = 839.34 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang thùng to:
15 cốc (Anh) = 15 × 0.001191 thùng to = 0.017871 thùng to