Chuyển đổi cốc (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
cốc (Anh) [cup (UK)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]

cốc (Anh)

Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)

cốc (Anh) [cup (UK)] Kanna (Thụy Điển) [kanna]
0.01 cốc (Anh) 0.001086 Kanna (Thụy Điển)
0.10 cốc (Anh) 0.0109 Kanna (Thụy Điển)
1 cốc (Anh) 0.1086 Kanna (Thụy Điển)
2 cốc (Anh) 0.2171 Kanna (Thụy Điển)
3 cốc (Anh) 0.3257 Kanna (Thụy Điển)
5 cốc (Anh) 0.5429 Kanna (Thụy Điển)
10 cốc (Anh) 1.09 Kanna (Thụy Điển)
20 cốc (Anh) 2.17 Kanna (Thụy Điển)
50 cốc (Anh) 5.43 Kanna (Thụy Điển)
100 cốc (Anh) 10.86 Kanna (Thụy Điển)
1000 cốc (Anh) 108.57 Kanna (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)

1 cốc (Anh) = 0.108571 Kanna (Thụy Điển)

1 Kanna (Thụy Điển) = 9.21 cốc (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang Kanna (Thụy Điển):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.108571 Kanna (Thụy Điển) = 1.63 Kanna (Thụy Điển)

Chuyển đổi cốc (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.