Chuyển đổi cốc (Anh) sang Taza (Tây Ban Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang Taza (Tây Ban Nha)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.0120 Taza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.1201 Taza (Tây Ban Nha) |
| 1 cốc (Anh) | 1.20 Taza (Tây Ban Nha) |
| 2 cốc (Anh) | 2.40 Taza (Tây Ban Nha) |
| 3 cốc (Anh) | 3.60 Taza (Tây Ban Nha) |
| 5 cốc (Anh) | 6.00 Taza (Tây Ban Nha) |
| 10 cốc (Anh) | 12.01 Taza (Tây Ban Nha) |
| 20 cốc (Anh) | 24.02 Taza (Tây Ban Nha) |
| 50 cốc (Anh) | 60.05 Taza (Tây Ban Nha) |
| 100 cốc (Anh) | 120.10 Taza (Tây Ban Nha) |
| 1000 cốc (Anh) | 1201 Taza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang Taza (Tây Ban Nha)
1 cốc (Anh) = 1.20 Taza (Tây Ban Nha)
1 Taza (Tây Ban Nha) = 0.832674 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang Taza (Tây Ban Nha):
15 cốc (Anh) = 15 × 1.20 Taza (Tây Ban Nha) = 18.01 Taza (Tây Ban Nha)