Chuyển đổi cốc (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
cốc (Anh) [cup (UK)]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]

cốc (Anh)

Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

cốc (Anh) [cup (UK)] hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
0.01 cốc (Anh) 0.000775 hin (Kinh Thánh)
0.10 cốc (Anh) 0.007749 hin (Kinh Thánh)
1 cốc (Anh) 0.0775 hin (Kinh Thánh)
2 cốc (Anh) 0.1550 hin (Kinh Thánh)
3 cốc (Anh) 0.2325 hin (Kinh Thánh)
5 cốc (Anh) 0.3875 hin (Kinh Thánh)
10 cốc (Anh) 0.7749 hin (Kinh Thánh)
20 cốc (Anh) 1.55 hin (Kinh Thánh)
50 cốc (Anh) 3.87 hin (Kinh Thánh)
100 cốc (Anh) 7.75 hin (Kinh Thánh)
1000 cốc (Anh) 77.49 hin (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

1 cốc (Anh) = 0.077490 hin (Kinh Thánh)

1 hin (Kinh Thánh) = 12.90 cốc (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.077490 hin (Kinh Thánh) = 1.16 hin (Kinh Thánh)

Chuyển đổi cốc (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.