Chuyển đổi cốc (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.002325 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.0232 cab (Kinh Thánh) |
| 1 cốc (Anh) | 0.2325 cab (Kinh Thánh) |
| 2 cốc (Anh) | 0.4649 cab (Kinh Thánh) |
| 3 cốc (Anh) | 0.6974 cab (Kinh Thánh) |
| 5 cốc (Anh) | 1.16 cab (Kinh Thánh) |
| 10 cốc (Anh) | 2.32 cab (Kinh Thánh) |
| 20 cốc (Anh) | 4.65 cab (Kinh Thánh) |
| 50 cốc (Anh) | 11.62 cab (Kinh Thánh) |
| 100 cốc (Anh) | 23.25 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 cốc (Anh) | 232.47 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
1 cốc (Anh) = 0.232470 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 4.30 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.232470 cab (Kinh Thánh) = 3.49 cab (Kinh Thánh)