Chuyển đổi cốc (Anh) sang homer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
cốc (Anh) [cup (UK)]
homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]

cốc (Anh)

Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.

homer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang homer (Kinh Thánh)

cốc (Anh) [cup (UK)] homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
0.01 cốc (Anh) 0.000013 homer (Kinh Thánh)
0.10 cốc (Anh) 0.000129 homer (Kinh Thánh)
1 cốc (Anh) 0.001292 homer (Kinh Thánh)
2 cốc (Anh) 0.002583 homer (Kinh Thánh)
3 cốc (Anh) 0.003875 homer (Kinh Thánh)
5 cốc (Anh) 0.006458 homer (Kinh Thánh)
10 cốc (Anh) 0.0129 homer (Kinh Thánh)
20 cốc (Anh) 0.0258 homer (Kinh Thánh)
50 cốc (Anh) 0.0646 homer (Kinh Thánh)
100 cốc (Anh) 0.1292 homer (Kinh Thánh)
1000 cốc (Anh) 1.29 homer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang homer (Kinh Thánh)

1 cốc (Anh) = 0.001292 homer (Kinh Thánh)

1 homer (Kinh Thánh) = 774.29 cốc (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang homer (Kinh Thánh):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.001292 homer (Kinh Thánh) = 0.019373 homer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi cốc (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.