Chuyển đổi cốc (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.000016 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.000158 Koku (Nhật Bản) |
| 1 cốc (Anh) | 0.001575 Koku (Nhật Bản) |
| 2 cốc (Anh) | 0.003150 Koku (Nhật Bản) |
| 3 cốc (Anh) | 0.004725 Koku (Nhật Bản) |
| 5 cốc (Anh) | 0.007875 Koku (Nhật Bản) |
| 10 cốc (Anh) | 0.0158 Koku (Nhật Bản) |
| 20 cốc (Anh) | 0.0315 Koku (Nhật Bản) |
| 50 cốc (Anh) | 0.0788 Koku (Nhật Bản) |
| 100 cốc (Anh) | 0.1575 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 cốc (Anh) | 1.58 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
1 cốc (Anh) = 0.001575 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 634.89 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang Koku (Nhật Bản):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.001575 Koku (Nhật Bản) = 0.023626 Koku (Nhật Bản)