Chuyển đổi cốc (Anh) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
cốc (Anh) [cup (UK)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

cốc (Anh)

Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang thùng (dầu)

cốc (Anh) [cup (UK)] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 cốc (Anh) 0.000018 thùng (dầu)
0.10 cốc (Anh) 0.000179 thùng (dầu)
1 cốc (Anh) 0.001787 thùng (dầu)
2 cốc (Anh) 0.003574 thùng (dầu)
3 cốc (Anh) 0.005361 thùng (dầu)
5 cốc (Anh) 0.008936 thùng (dầu)
10 cốc (Anh) 0.0179 thùng (dầu)
20 cốc (Anh) 0.0357 thùng (dầu)
50 cốc (Anh) 0.0894 thùng (dầu)
100 cốc (Anh) 0.1787 thùng (dầu)
1000 cốc (Anh) 1.79 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang thùng (dầu)

1 cốc (Anh) = 0.001787 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 559.56 cốc (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang thùng (dầu):
15 cốc (Anh) = 15 × 0.001787 thùng (dầu) = 0.026807 thùng (dầu)

Chuyển đổi cốc (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.