Chuyển đổi cốc (Anh) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang foot gỗ
| cốc (Anh) [cup (UK)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.001204 foot gỗ |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.0120 foot gỗ |
| 1 cốc (Anh) | 0.1204 foot gỗ |
| 2 cốc (Anh) | 0.2408 foot gỗ |
| 3 cốc (Anh) | 0.3612 foot gỗ |
| 5 cốc (Anh) | 0.6020 foot gỗ |
| 10 cốc (Anh) | 1.20 foot gỗ |
| 20 cốc (Anh) | 2.41 foot gỗ |
| 50 cốc (Anh) | 6.02 foot gỗ |
| 100 cốc (Anh) | 12.04 foot gỗ |
| 1000 cốc (Anh) | 120.41 foot gỗ |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang foot gỗ
1 cốc (Anh) = 0.120408 foot gỗ
1 foot gỗ = 8.31 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang foot gỗ:
15 cốc (Anh) = 15 × 0.120408 foot gỗ = 1.81 foot gỗ